logo
Chúng Tôi Là Nhà Nhập Khẩu Và Phân Phối Thiết Bị Omron, Siemens, Hedy, Yaskawa, INVT, Sinee và Toshiba  Tại Việt Nam!
Sản phẩm ưa chuộng Nguồn điện dự phòng UPS Online Model HT33

Nguồn điện dự phòng UPS Online Model HT33

Dải Công suất: 10KVA to 200KVA

Phương thức làm việc: Vào 3 pha ra 3 pha - Online

H22094928FF06EABD

UPS Seri HT33 là dòng sản phẩm nguồn điện cao cấp được thiết kế với công nghệ xử lý DSP ba lần tốc độ cao tiên tiến nhất hiện nay. Với thiết kế mới khiến dòng sản phẩm này có tính năng và độ ổn định cao . Hệ số công suất đầu vào cao và độ biến dạng dòng điện đầu vào thấp làm cho UPS trở thành nguồn năng lượng xanh bảo vệ môi trường, hiệu suất máy cực cao giúp tiết kiệm năng lượng. Seri sản phẩm này có thể kết nối trực tiếp với 6 sản phẩm để vận hành song song.

Đặc điểm tính năng:

1. Là dòng sản phẩm chuyển đổi 3 pha vào 3 pha ra, tương thích với hệ thống điện lưới 380/400/415V, 50/60Hz, cung cấp chất lượng điện và bảo vệ tải tốt nhất.  

2. Hỗ trợ tất cả các loại tải, có khả năng chịu quá tải và ngắn mạch lớn.

3. Với điện dải áp đầu vào và dải tần số siêu rộng, nên thích ứng rất tốt với nguồn điện lưới kém, tương thích tốt với các loại máy phát điện .

4. Hệ số công suất đầu vào cao đạt đến 0.99, sóng hài đầu vào dòng điện nhỏ hơn 3%, hiệu suất máy cao hơn 95%, tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

5. Điều khiển số hoàn toàn với DSP, thực hiện điều khiển toàn bộ số hoá đối với  chỉnh lưu, nghịch biến, nạp điện, xả điện  cùng các khâu thay đổi công suất. 6.Kỹ thuật điều khiển hoàn lưu số hoá , và độ bền của máy cao.

7.Chức năng quản lý Acqui thông minh, nhằm kéo dài tuổi thọ sử dụng Acqui.

8.Thông minh hoá chức năng tự chuẩn đoán, ghi chép tất cả các sự cố, không gian bộ nhớ lớn giúp lưu lại được nhiều lỗi.

9. Kết cấu chắc chắn giúp bảo vệ toàn bộ máy. Với thiết kế gọn gàng giúp tiết kiệm không gian lắp đặt. 10. Hệ thống ứng dụng công nghệ thiết kế modul hoá giúp thuận tiện cho việc bảo trì. 11.Tất cả hệ thống quạt gió bên trong đều được  thiết kế dư , nhằm nâng cao độ bền cho hệ thống. 12. Giao diện thân thiện, có hệ thống màn hình cảm ứng lớn và bàn phím điều khiển giúp người vận hành thao tác thông tin dễ dàng. 13.Bảng điều khiển có nút nhấn tắt máy khẩn cấp EPO. 14.Thời gian trung bình không sự cố siêu dài (>200.000h), thời gian trung bình kiểm tra sửa chửa rất thấp (<0.5h). 15.Câc lựa chọn phong phú: Lưới phòng bụi,  Card mạng SNMP, Modul chống sét, bộ bù nhiệt độ acqui, Bộ báo động bằng SMS di động. 16. Tất cả bo mạch  sử dụng  công nghệ nhiệt đới hoá .

Bảng thông số kỹ thuật:

Model HT33010 HT33015 HT33020 HT33030 HT33040 HT33060 HT33080 HT33100 HT33120 HT33160 HT33200
Dung lượng 10KVA 15KVA 20KVA 30KVA 40KVA 60KVA 80KVA 100KVA 120KVA 160KVA 200KVA
Đầu vào chính
Điện áp đầu vào 380V/400V/415V(dòng điện áp), 50/60Hz
Phương thức đầu vào 3 pha 4 dây
Hệ số công suất >0.99
Biến dạng dòng điện

<3%

          
Dải điện áp

+20%~-20%, đầy tải

-20%~-40%, Khả năng mang tải từ 100% đến 70% hạ mức tuyến tính          
 Dải tần số      40-70HZ
Bypass đầu vào
Điện áp đầu vào 380V/400V/415V
Dải điện áp

-50%-+20%

±0.5% (cân bằng tải)

Dải tần số ±3Hz (có thể cài đặt)
Đầu ra
Điện áp chính xác ±0.5% (cân bằng tải)
Điện áp ngắn hạn 2%(0~100% biến đổi tải)
Biến dạng điện áp THD<0.5%(Tuyến tính),THD<3%(Không tuyến tính)
Hệ số công suất 0.8
Dải tần số theo dõi 50/60Hz±3Hz, có thể thiết lập
Tần số chính xác ±0.01%
Độ chính xác 3 pha 120°±0.5°
Độ không cân bằng điện áp(100%không cân bằng tải) ±3%
Tỷ lệ theo dõi tần số 0.5Hz/s đến 5Hz/s, có thể thiết lập
Tỷ lệ đỉnh 3:1
Khả năng quá tải

105%Làm việc thường xuyên

110%, Sau 1 Giờ  chuyển sang Bypass

125%,Sau 10 Phút chuyển sang Bypass

150%,Sau 1 Phút  chuyển sang Bypass

>150%, Sau 200ms chuyển sang Bypass
Khả năng quá tải Bypass

150%,Làm việc thường xuyên

150%< Tải <180%, Thời gian làm việc thường xuyên hơn 1 Phút

Tải>180%, Thời gian làm việc 100ms
Hệ thống
Hiệu suất hệ thống

Chế độ thường: 95%

Chế độ kinh tế : 99%
Hiệu suất Acqui 95%
Phối lắp Acqui 12V,40 Cái (30~42 Cái có thể thiết lập)
Hiển thị LCD+LED, Màn hình cảm ứng+ bàn phím
EMI IEC62040-2
EMS

IEC61000-4-2(ESD)

IEC61000-4-3(RS)

IEC61000-4-4 (EFT)

IEC61000-4-5 (Surge)
Điện trở cách điện >2M (500VDC)
Cường độ cách điện (Đầu vào đầu ra đối đất )2820Vdc, Rò điện nhỏ hơn 3.5mA, 1phút không phóng điện
Chống sét Đạt tiêu chuẩn IEC60664-1Chịu được mức sóng hỗ hợp 1.2/50us+8/20us không thấp hơn 6KV/3KA
Mức độ bảo vệ IP20
Cổng truyền thông RS232,RS485,Tiếp điểm khô,SNMP Card,EPO, Cổng kết nối máy phát điện
Phương thức đấu dây Hỗ trợ dây vào trên dưới
Nhiệt độ làm việc 0-40
Độ ẩm tương đối 0-95%(không ngưng tụ)
Độ ồn (dB) <55dB
Trọng lượng (KG) 65lắp trong 67lắp trong 69 (lắp trong) 80 (lắp trong) 182 204 226 270 292 358 380
40lắp ngoài 43lắp ngoài 46 (lắp ngoài) 60 (lắp ngoài)
Kích thước (W*D*H)(mm) 540*690*1100(Acqui lắp trong
280*730*668 (Acqui lắp ngoài
540*690*1100(Acqui lắp trong
280*730*768 (Acqui lắp ngoài)
600*850*1350 600*855*1600 600*900*2000